姑射神人

gū yè shén rén cô xạ thần nhân

Hán Việt: cô xạ thần nhân · Pinyin: gū yè shén rén

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (xạ) + (thần) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說住在姑射山上的仙人。見《莊子.逍遙遊》。後用以指美女。《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「廣寒仙子月中出,姑射神人雪裡來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姑射:山名;神人:得道的人。原指姑叶山的得到真人。后泛指美貌女子。
  • Tân Hoa Tự Điển 姑射山名;神人得道的人。原指姑叶山的得到真人◇泛指美貌女子。