姑息養姦
cô tức dưỡng gian
Hán Việt: cô tức dưỡng gian · Pinyin: gū xí yǎng jiān
Tổng quan
姑息:为求苟安,无原则地宽容; 养:助长; 奸:坏人坏事。无原则地宽容,只会助长坏人作恶。
即「姑息養奸」。見「姑息養奸」條。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即「姑息養奸」。見「姑息養奸」條。
Hán Việt: cô tức dưỡng gian · Pinyin: gū xí yǎng jiān
姑息:为求苟安,无原则地宽容; 养:助长; 奸:坏人坏事。无原则地宽容,只会助长坏人作恶。
即「姑息養奸」。見「姑息養奸」條。