养
dưỡng
Hán Việt: dưỡng
Tổng quan
nuôi (động vật) nuôi dưỡng (trẻ em) nuôi (thú cưng) chu cấp sinh đẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎng |
|---|---|
| Hán Việt | dưỡng |
| Quảng Đông | joeng5 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jangh |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)aŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)aŋʔ |
| Phản thiết | 弋亮切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {dưỡng} [養]. Giản thể của chữ 養
- Thiều Chửu Nuôi lớn. Như ông Mạnh Tử [孟子] nói {Cẩu đắc kỳ dưỡng vô vật bất trưởng} [苟得其養無物不長] nếu được nuôi tốt không vật gì không lớn. Bồi bếp, đầy tớ cũng gọi là {tư dưỡng} [廝養]. Sinh con. Dưỡng khí, chất dưỡng. Một nguyên chất trong hóa học (oxygène, O2), là một chất hơi không sắc không…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dưỡng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 养 (形声。从食,羊声。本义饲养) 供养,奉养;抚育 养,供养也。--《说文》。古文从攴,未详。疑厮养作此字。 凡食养阴气也,凡饮养阳气也。--《礼记·郊特牲》 殳能生之不能养之。--《荀子·礼论》 养不亏。--《韩非子·五蠹》 监门之养。 不食力而养足。--《韩非子·五蠹》 养公姥。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 供养卒大恩。 归养。--《史记·魏公子列传》 以养父母。--宋·王安石《伤仲永》 又如养娇囡(因父母溺爱而性格骄纵的姑娘);养家人(担负赡养全家生计的人);养济院(孤老院 养(餬)yǎng ⒈抚育,供给~育。供~。 ⒉生育,生小孩生~。…
Eng
- CC-CEDICT to raise (animals)|to bring up (children)|to keep (pets)|to support|to give birth
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:䍩、𢼝【廣韻】餘兩切【集韻】【韻會】【正韻】以兩切,𠀤音痒。【玉篇】育也,畜也,長也。【易·頤卦】觀頤,觀其所養也。 又取也。【詩·周頌】於鑠王師,遵養時晦。【傳】養,取也。 又養養,憂貌。【詩·邶風】中心養養。【註】憂不定貌。 又【博雅】養,使也。【公羊傳·宣十二年】厮役扈養。【註】艾草爲防者曰厮,汲水漿者曰役,養馬者曰扈,炊烹者曰養。又【史記·儒林傳】兒寬常爲弟子都養。【註】都養,爲弟子造食也。 又姓。養由基,見【左傳·成十六年】。養奮,見【孝子傳】。 又與癢同。【荀子·正名篇】疾養凔熱,滑鈹輕重,以形體異。 又【廣韻】【正韻】餘亮切【集韻】弋亮切,𠀤音恙。【玉篇】供養也,下奉上也。【禮·月令】收祿秩之不當,供養之不宜者。【註】謂凡恩命濫賜膳服,侈僭踰制者。【說文】本作養。【字彙】省作𩛬,附六畫,非。 考證:〔【詩·周頌】於爍王師,遵養時晦。〕 謹照原文於爍改於鑠。
Thuyết Văn
供養也。 从𠊊。羊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人分別上去。古無是也。 余㒳切。十部。
【養】 (dưỡng ⟨dượng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 羊 (dương) Nghĩa: cung (Bầy) dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 眷 · 䍩 · 𢼝 · 𢽁 · 𩛬 · 养 · 奍 · 眷 · 飬 · 养 · 養 · 养