姓名住址

tính danh trụ chỉ

Hán Việt: tính danh trụ chỉ

Tổng quan

sự viết lên trên, chữ viết lên trên; địa chỉ ở phong bì thư

Cấu tạo: (tính) + (danh) + (trụ) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự viết lên trên, chữ viết lên trên; địa chỉ ở phong bì thư