委任

wěi rèn ủy nhâm

Hán Việt: ủy nhâm · Pinyin: wěi rèn

Tổng quan

bổ nhiệm rao phó công việc cho. uỷ nhiệm uỷ nhiệm ☆Trao phó công việc cho.

Cấu tạo: (ủy) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ nhiệm rao phó công việc cho. uỷ nhiệm uỷ nhiệm ☆Trao phó công việc cho.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任用、託付。《三國演義》第五七回:「瑜以凡才,荷蒙殊遇,委任腹心,統御兵馬。」《老殘遊記》第一六回:「我若得了你們的銀子,開脫了你們,不但辜負撫臺的委任,那十三條冤魂肯依我嗎?」 2.文職公教人員官等之一,在簡任、薦任之下。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信任,信用; 现作派人担任职务; 付托;交托; 弃职; 辛亥革命以后到解放前文官的最末一等,在荐任以下,由直辖长官任命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.信任,信用。 2.现作派人担任职务。 3.付托;交托。 4.弃职。 5.辛亥革命以后到解放前文官的最末一等,在荐任以下,由直辖长官任命。

Eng

  • CC-CEDICT to appoint
  • Cihui to appoint

ja

  • JMdict entrusting|charge|delegation|authorization

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任命

Từ trái nghĩa

免职 · 撤职 · 罢免