委任

wěi rènủy nhâm

Hán Việt: ủy nhâm · Pinyin: wěi rèn

Tổng quan

giao nhiệm vụ; uỷ nhiệm. giấy uỷ nhiệm; giấy bổ nhiệm; uỷ nhiệm (chức quan thấp nhất sau Cách Mạng Tân Hợi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.信任,信用。 2.现作派人担任职务。 3.付托; 交托。 4.弃职。 5.辛亥革命以后到解放前文官的最末一等,在荐任以下,由直辖长官任命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.任用、託付。《三國演義》第五七回:「瑜以凡才,荷蒙殊遇,委任腹心,統御兵馬。」《老殘遊記》第一六回:「我若得了你們的銀子,開脫了你們,不但辜負撫臺的委任,那十三條冤魂肯依我嗎?」 2.文職公教人員官等之一,在簡任、薦任之下。

Cấu tạo: 委 (ủy) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trao phó công việc cho.; làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...), làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...), uỷ nhiệm làm (đại sứ...), (+ to, with) gán cho, quy cho, đổ cho sự cho phép, sự cấp phép, giấy phép cho quyền, uỷ quyền, cho phép, là căn cứ, là cái cớ chính đáng lệnh, mệnh lệnh, nhiệm vụ, phận sự, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác, hội đồng uỷ ban, tiền hoa hồng, sự phạm, sự can phạm, (quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan, (hàng hải) sự trang bị vũ khí, uỷ nhiệm, uỷ thác, (hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực…
  • Biên soạn v. appoint ◆n. lowest of four major civil-service ranks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.任用、託付。《三國演義》第五七回:「瑜以凡才,荷蒙殊遇,委任腹心,統御兵馬。」《老殘遊記》第一六回:「我若得了你們的銀子,開脫了你們,不但辜負撫臺的委任,那十三條冤魂肯依我嗎?」 2.文職公教人員官等之一,在簡任、薦任之下。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.信任,信用。 2.现作派人担任职务。 3.付托; 交托。 4.弃职。 5.辛亥革命以后到解放前文官的最末一等,在荐任以下,由直辖长官任命。
  • Kaggle Zh-Vi accredit

Eng

  • JMdict entrusting
  • JMdict charge
  • JMdict delegation
  • JMdict authorization
  • Cihui to appoint
  • Tần suất từ v. appoint ◆n. lowest of four major civil-service ranks

Đức

  • Handedict ernennen

ja

  • JMdict 委任(いにん)

other

  • Nguồn khác Trao phó công việc cho

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

任命

Từ trái nghĩa

免职 · 撤职 · 罢免