委肉虎蹊
ủy nhục hổ hề
Hán Việt: ủy nhục hổ hề · Pinyin: wěi ròu hǔ xī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 委:抛弃;蹊:小路。把肉丢在饿虎经过的路上。比喻处境危险,灾祸即将到来。
- Tân Hoa Tự Điển 委抛弃;蹊小路。把肉丢在饿虎经过的路上。比喻处境危险,灾祸即将到来。
Eng
- Cihui 委肉虎蹊 ěiròuhǔxī id. invite trouble/misfortune