姪孫

zhí sūnđiệt tôn

Hán Việt: điệt tôn · Pinyin: zhí sūn

Tổng quan

cháu trai đời sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弟兄的孙子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂。稱兄弟的孫子。

Cấu tạo: 姪 (điệt) + 孫 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cháu cố trai
  • Google Alex v6 cháu đích tôn
  • VietPhrases cháu trai
  • Tần suất từ cháu trai
  • Biên soạn 侄孫 hísūn n. brother's grandson; grandnephew (of the same surname)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱兄弟的孫子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.弟兄的孙子。
  • Kaggle Zh-Vi grandnephew

Eng

  • JMdict grandniece
  • JMdict grandnephew
  • Cihui grandnephew
  • Tần suất từ 侄孫 hísūn n. brother's grandson; grandnephew (of the same surname)

Đức

  • Handedict Großneffe

ja

  • JMdict 姪孫(てっそん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

姪孫女 · 姪兒 · 姪女 · 侄妇 · 侄婦 · 姪子 · 侄孫 · 姪姪