威懾力量

wēi shè lì liang uy nhiếp lực lượng

Hán Việt: uy nhiếp lực lượng · Pinyin: wēi shè lì liang

Tổng quan

sức mạnh răn đe | răn đe

Cấu tạo: (uy) + (nhiếp) + (lực) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh răn đe | răn đe

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能实施大规模毁灭性打击的武器和军事力量。包括核武器、远程导弹、战略轰炸机以及进行战略攻击的军队。美苏两个超级大国曾大肆扩大其威慑力量,进行军备竞赛,企图称霸世界。

Eng

  • CC-CEDICT deterrent force|deterrent
  • Cihui deterrent force; deterrent