威振天下
uy chấn thiên hạ
Hán Việt: uy chấn thiên hạ · Pinyin: wēi zhèn tiān xià
Tổng quan
uy chấn thiên hạ: oai nhức thiên hạ
Nghĩa
Việt
- Cihui uy chấn thiên hạ: oai nhức thiên hạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲望威名為天下人所敬畏。《史記.卷七七.魏公子傳》:「當是時,公子威振天下,諸侯之客進兵法,公子皆名之。」也作「威震天下」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 威:威名。威力和名望使天下人拜服。