威福自己

wēi fú zì jǐ uy phúc tự kỉ

Hán Việt: uy phúc tự kỉ · Pinyin: wēi fú zì jǐ

Tổng quan

lạm quyền (thành ngữ)

Cấu tạo: (uy) + (phúc) + (tự) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạm quyền (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賞罰大權掌握在手中。作威作福任由自己。比喻倚勢弄權。《周書.卷二一.尉遲迥傳》:「挾幼主而令天下,威福自己,賞罰無章。」也作「威福由己」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 威福:指赏罚。任赏任罚,自己一人说了算。比喻大权在握,独断专行。

Eng

  • CC-CEDICT to exercise power arbitrarily (idiom)
  • Cihui to exercise power arbitrarily (idiom)