威逼

wēi bīuy bức

Hán Việt: uy bức · Pinyin: wēi bī

Tổng quan

cưỡng bức; đe doạ; đe nẹt. 威逼利誘 đe doạ dụ dỗ; cưỡng bức dụ dỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.强力逼迫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以威勢脅迫。晉.司馬休之〈上表自陳〉:「致茲非偶,實由威逼。」《紅樓夢》第六六回:「人家並沒威逼他死,是他自尋短見。」

Cấu tạo: 威 (uy) + 逼 (bức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dùng sức mạnh mà ép buộc người khác.; đe dọa , cưỡng chế , hăm dọa; uy bức: cưỡng bức/đe doạ/đe nẹt; cưỡng bức; đe doạ; đe nẹt. 威逼利誘 đe doạ dụ dỗ; cưỡng bức dụ dỗ; đe doạ; đe nẹt
  • Biên soạn v. coerce; intimidate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以威勢脅迫。晉.司馬休之〈上表自陳〉:「致茲非偶,實由威逼。」《紅樓夢》第六六回:「人家並沒威逼他死,是他自尋短見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.强力逼迫。

Eng

  • Cihui to threaten; to coerce; to intimidate
  • Tần suất từ v. coerce; intimidate

Đức

  • Handedict androhen

other

  • Nguồn khác Dùng sức mạnh mà ép buộc người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

威胁 · 威迫

Từ trái nghĩa

利诱