威脅
uy hiếp
Hán Việt: uy hiếp · Pinyin: wēi xié
Tổng quan
đe dọa | uy hiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui đe dọa | uy hiếp
- Cihui uy hiếp uy hiếp ☆Như Uy bức 威逼.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以威力脅迫。《晉書.卷九八.王敦傳》:「而敦曾無臣子追遠之誠,……將以威脅朝廷,傾危宗社。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「小倩,姓聶氏,十八夭殂,葬寺側,輒被妖物威脅,歷役賤務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 威逼胁迫。用威力使人服从。
- Tân Hoa Tự Điển 1.威逼胁迫。用威力使人服从。
Eng
- CC-CEDICT to threaten; to menace
- Cihui to threaten; to menace
ja
- JMdict threat|menace