威震天下

wēi zhèn tiān xià uy chấn thiên hạ

Hán Việt: uy chấn thiên hạ · Pinyin: wēi zhèn tiān xià

Tổng quan

làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)

Cấu tạo: (uy) + (chấn) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲望威名為天下人所敬畏。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「蒙恬卻胡千里,非無功也,威震天下,非不強也。」宋.張君房《雲笈七籤.卷一○○.軒轅本紀》:「發金作冶,制為鎧甲及劍,造立兵仗刀戟大弩等,威震天下。」也作「威振天下」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 威名传于全国,震惊世上。

Eng

  • CC-CEDICT to inspire awe throughout the empire (idiom)
  • Cihui 威震天下 ēizhèntiānxià f.e. inspire awe throughout the country/world