威鳳一羽

wēi fèng yī yǔ uy phượng nhất vũ

Hán Việt: uy phượng nhất vũ · Pinyin: wēi fèng yī yǔ

Tổng quan

nghĩa đen: một lông phượng hoàng | nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh

Cấu tạo: (uy) + (phượng) + (nhất) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một lông phượng hoàng | nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳳凰的一根羽毛。比喻略見一斑。《梁書.卷四一.劉孺傳》:「此亦威鳳一羽,足以驗其五德。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. one phoenix feather; fig. a glimpse that reveals the whole
  • Cihui lit. one phoenix feather; fig. a glimpse that reveals the whole