嬌生慣養
kiều sanh quán dưỡng
Hán Việt: kiều sanh quán dưỡng · Pinyin: jiāo shēng guàn yǎng
Tổng quan
được nuông chiều và làm hư từ nhỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui được nuông chiều và làm hư từ nhỏ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 娇:爱怜过甚;惯:纵容,放任。从小就被溺爱、娇养惯了。
- Tân Hoa Tự Điển 从小被宠爱纵容。
- Tân Hoa Tự Điển 娇爱怜过甚;惯纵容,放任。从小就被溺爱、娇养惯了。
Eng
- CC-CEDICT pampered and spoiled since childhood
- Cihui 嬌生慣養 iāoshēngguànyǎng f.e. pampered since childhood