娑婆世界
sa bà thế giới
Hán Việt: sa bà thế giới · Pinyin: suō pó shì jiè
Tổng quan
iếng nhà Phật, chỉ cõi sống trong đó chúng sinh chịu đựng khổ não. sa bà thế giới sa bà thế giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cõi sống trong đó chúng sinh chịu đựng khổ não.
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng nhà Phật, chỉ cõi sống trong đó chúng sinh chịu đựng khổ não. sa bà thế giới sa bà thế giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ cõi sống trong đó chúng sinh chịu đựng khổ não.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教稱釋迦牟尼佛所教化的世界。也就是我們所處的世界。參見「娑婆」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。娑婆,梵语sah?的音译,意为"堪忍"。"娑婆世界"又名"忍土",系释迦牟尼所教化的三千大千世界的总称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。娑婆,梵语sah?的音译,意为"堪忍"。"娑婆世界"又名"忍土",系释迦牟尼所教化的三千大千世界的总称。