嫻靜
nhàn tĩnh
Hán Việt: nhàn tĩnh · Pinyin: xián jìng
Tổng quan
nhẹ nhàng và tao nhã
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhàng và tao nhã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文靜。如:「聯歡會主持人嫻靜高雅的氣質,深深吸引了所有觀眾的目光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"娴静"; 文雅安详; 幽静。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"娴静"。 2.文雅安详。 3.幽静。
Eng
- CC-CEDICT gentle and refined
- Cihui gentle and refined