娴静
nhàn tĩnh
Hán Việt: nhàn tĩnh · Pinyin: xián jìng
Tổng quan
TỊNH, TĨNH nhã nhặn lịch sự; nhã nhặn trầm tĩnh
1.亦作"娴静"。 2.文雅安详。 3.幽静。
文靜。如:「聯歡會主持人嫻靜高雅的氣質,深深吸引了所有觀眾的目光。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhàng và tao nhã
- Tần suất từ nhàn tĩnh: nhã nhặn lịch sự/nhã nhặn trầm tĩnh; nhã nhặn trầm tĩnh
- Biên soạn 嫻靜 xiánjìng s.v. gentle and refined; demure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文靜。如:「聯歡會主持人嫻靜高雅的氣質,深深吸引了所有觀眾的目光。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"娴静"。 2.文雅安详。 3.幽静。
Eng
- Cihui gentle and refined
- Tần suất từ 嫻靜 xiánjìng s.v. gentle and refined; demure
Đức
- Handedict anmutig, leise und zurückhaltend