嫻
nhàn
Hán Việt: nhàn · Pinyin: xián
Tổng quan
tao nhã tinh tế thành thạo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Hán Việt | nhàn |
| Quảng Đông | haan4 |
| Mân Nam | han5 |
| Nhật Bản | MIYABIYAKA |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghren |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {nhàn} [嫺].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 熟習、熟練。如:「嫻熟」。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「博聞彊志,明於治亂,嫻於辭令。」 [形] 文靜優雅。如:「嫻靜」、「嫻雅」。三國魏.曹植〈靜思賦〉:「夫何美女之嫻妖,紅顏曄而流光。」
Eng
- CC-CEDICT elegant|refined|to be skilled at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同嫺。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 嫺 · 𡢃 · 娴 · 嫺 · 娴 · 嫺 · 娴