文静

wén jìngvăn tĩnh

Hán Việt: văn tĩnh · Pinyin: wén jìng

Tổng quan

TỊNH, TĨNH điềm đạm nho nhã; dịu dàng ít nói

新华 · Tân Hoa Đại lục

斯文恬静性格文静。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閑雅安靜。

Cấu tạo: 文 (văn) + 靜 (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tác phong hoặc tính cách của một người) nhẹ nhàng và trầm lặng
  • Tần suất từ văn tĩnh/vấn tĩnh: văn tĩnh/điềm đạm nho nhã/dịu dàng ít nói; điềm đạm nho nhã; dịu dàng ít nói
  • Biên soạn gentle and quiet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閑雅安靜。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斯文恬静性格文静。

Eng

  • Cihui (of a person's manner or character) gentle and quiet
  • Tần suất từ s.v. gentle and quiet , ²Tā shì ge ∼ de nǚháir. She's a gentle and quiet girl

Đức

  • Handedict höflich und zurückhaltend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

娴静 · 温和 · 温柔 · 温顺

Từ trái nghĩa

好动 · 暴躁 · 泼辣 · 活泼