婉轉

wǎn zhuǎn uyển chuyển

Hán Việt: uyển chuyển · Pinyin: wǎn zhuǎn

Tổng quan

(giọng, nhạc) êm ái | mượt mà | (lời nói) gián tiếp | khéo léo òa thuận dịu dàng — Ta còn hiểu là dáng điệu mềm mại dịu dàng của đàn bà con gái — Chỉ âm thanh lên xuống êm ái dễ nghe. uyển chuyển uyển chuyển ☆Hoà thuận dịu dàng — Ta còn hiểu là dáng điệu mềm mại dịu dàng của đàn bà con gái — Chỉ âm thanh lên xuống êm ái dễ nghe. 1. khéo léo; dịu dàng (nói năng)。(說話) 溫和而曲折(但是不失本意)。 婉轉的辭令。 lời lẽ uy…

Cấu tạo: (uyển) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uyển chuyển uyển chuyển ☆Hoà thuận dịu dàng — Ta còn hiểu là dáng điệu mềm mại dịu dàng của đàn bà con gái — Chỉ âm thanh lên xuống êm ái dễ nghe.
  • Cihui (giọng, nhạc) êm ái | mượt mà | (lời nói) gián tiếp | khéo léo òa thuận dịu dàng — Ta còn hiểu là dáng điệu mềm mại dịu dàng của đàn bà con gái — Chỉ âm thanh lên xuống êm ái dễ nghe. uyển chuyển uyển chuyển ☆Hoà thuận dịu dàng — Ta còn hiểu là dáng điệu mềm mại dịu dàng của đàn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曲折、委曲。南朝梁.武帝〈紫蘭始萌〉詩:「芬芳與時發,婉轉迎節生。」也作「宛轉」。 2.含蓄委婉。如:「瞧她含羞帶怯的模樣,真是婉轉可人。」也作「宛轉」。 3.輾轉。《淮南子.精神》:「生不足以挂志,死不足以幽神。屈伸俛仰,抱命而婉轉。」 4.調停、斡旋。《初刻拍案驚奇》卷二五:「而今小弟且把一封書打動他,做個媒兒,煩宗丈與小可婉轉則個。」也作「宛轉」。 5.形容聲音悅耳動人。唐.高璩〈和薛逢贈別〉詩:「歌聲婉轉添長恨,管色淒涼似到秋。」也作「宛轉」。 6.綢繆。《文選.潘岳.射雉賦》:「蕭森繁茂,婉轉輕利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (说话)温和而曲折(但是不失本意):措辞~;(歌声、鸟鸣声等)抑扬动听:歌声~;也作宛转。

Eng

  • CC-CEDICT (voice, music) suave|mellow|(speech) indirect|tactful
  • Cihui (voice, music) suave; mellow; (speech) indirect; tactful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直爽 · 直率