直爽
trực sảng
Hán Việt: trực sảng · Pinyin: zhí shuǎng
Tổng quan
ngay thẳng; thẳng thắn; lòng dạ ngay thẳng. 性情直爽 tính tình ngay thẳng 他是個直爽人,心里怎麼想,嘴上就怎麼說. anh ấy là người ngay thẳng, trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra thế ấy
坦率爽快为人直爽, 他是个直爽人, 他说话挺直爽。
性情坦率豪爽。《老殘遊記》第一六回:「我看你人很直爽,所招的一絲不錯。」《文明小史》第五九回:「沖天砲是直爽的人,余小琴是陰險的人,他們的口頭禪是維新兩個字。」也作「爽直」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng thắn
- Cihui thẳng thừng
- Tần suất từ thẳng thắn , thẳng thừng; trực sảng: ngay thẳng/thẳng thắn/lòng dạ ngay thẳng; ngay thẳng; thẳng thắn; lòng dạ ngay thẳng. 性情直爽 tính tình ngay thẳng 他是個直爽人,心里怎麼想,嘴上就怎麼說. anh ấy là người ngay thẳng, trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra thế ấy.; thẳng thắn; lòng dạ ngay thẳng
- Biên soạn 直爽 híshuǎng s.v. candid; forthright
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情坦率豪爽。《老殘遊記》第一六回:「我看你人很直爽,所招的一絲不錯。」《文明小史》第五九回:「沖天砲是直爽的人,余小琴是陰險的人,他們的口頭禪是維新兩個字。」也作「爽直」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坦率爽快为人直爽, 他是个直爽人, 他说话挺直爽。
Eng
- Cihui straightforward; outspoken
- Tần suất từ 直爽 híshuǎng s.v. candid; forthright , Nǐ zhēn ∼. You're really forthright
Đức
- Handedict ehrlich, offen