婉转

wǎn zhuǎnuyển chuyển

Hán Việt: uyển chuyển · Pinyin: wǎn zhuǎn

Tổng quan

khéo léo; dịu dàng (nói năng). lời lẽ uyển chuyển.; du dương; trầm bổng; véo von (ca điệu, tiếng nhạc, tiếng chim hót...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(说话)温和而曲折(但是不失本意):措辞~; (歌声、鸟鸣声等)抑扬动听:歌声~; 也作宛转。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.曲折、委曲。南朝梁.武帝〈紫蘭始萌〉詩:「芬芳與時發,婉轉迎節生。」也作「宛轉」。 2.含蓄委婉。如:「瞧她含羞帶怯的模樣,真是婉轉可人。」也作「宛轉」。 3.輾轉。《淮南子.精神》:「生不足以挂志,死不足以幽神。屈伸俛仰,抱命而婉轉。」 4.調停、斡旋。《初刻拍案驚奇》卷二五:「而今小弟且把一封書打動他,做個媒兒,煩宗丈與小可婉轉則個。」也作「宛轉」。 5.形容聲音悅耳動人。唐.高璩〈和薛逢贈別〉詩:「歌聲婉轉添長恨,管色淒涼似到秋。」也作「宛轉」。 6.綢繆。《文選.潘岳.射雉賦》:「蕭森繁茂,婉轉輕利。」

Cấu tạo: 婉 (uyển) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khéo léo; dịu dàng; du dương; trầm bổng; véo von

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.曲折、委曲。南朝梁.武帝〈紫蘭始萌〉詩:「芬芳與時發,婉轉迎節生。」也作「宛轉」。 2.含蓄委婉。如:「瞧她含羞帶怯的模樣,真是婉轉可人。」也作「宛轉」。 3.輾轉。《淮南子.精神》:「生不足以挂志,死不足以幽神。屈伸俛仰,抱命而婉轉。」 4.調停、斡旋。《初刻拍案驚奇》卷二五:「而今小弟且把一封書打動他,做個媒兒,煩宗丈與小可婉轉則個。」也作「宛轉」。 5.形容聲音悅耳動人。唐.高璩〈和薛逢贈別〉詩:「歌聲婉轉添長恨,管色淒涼似到秋。」也作「宛轉」。 6.綢繆。《文選.潘岳.射雉賦》:「蕭森繁茂,婉轉輕利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (说话)温和而曲折(但是不失本意):措辞~; (歌声、鸟鸣声等)抑扬动听:歌声~; 也作宛转。

Eng

  • Cihui (voice, music) suave; mellow; (speech) indirect; tactful
  • Tần suất từ (voice, music) suave; mellow; (speech) indirect; tactful

Đức

  • Handedict taktvoll

other

  • Nguồn khác Hoà thuận dịu dàng
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là dáng điệu mềm mại dịu dàng của đàn bà con gái
  • Nguồn khác Chỉ âm thanh lên xuống êm ái dễ nghe

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直爽 · 直率