婚生子女

hūn shēng zǐ nǚ hôn sanh tử nữ

Hán Việt: hôn sanh tử nữ · Pinyin: hūn shēng zǐ nǚ

Tổng quan

con hợp pháp; con trong giá thú。正式結婚後出生的孩子。

Cấu tạo: (hôn) + (sanh) + (tử) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con hợp pháp; con trong giá thú。正式結婚後出生的孩子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由婚姻關係受胎所生的子女。根據《民法》與最高法院判例,「婚生子女」須具備下列要件:一、其父母間有婚姻關係;二、為其生父之妻所分娩;三、其受胎須在婚姻關係存續中,若因舉證不易,則依《民法》第1062條推定,「從子女出生日回溯第一百八十一日起至第三百零二日止,推定為受胎期間」;四、為其生母之夫之血統,若因舉證不易,則依《民法》1063條推定,「妻之受胎係在婚姻關係存續中者,推定其所生子女為婚生子女」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有合法婚姻关系的男女所生的子女。

Eng

  • Cihui 婚生子女 ūnshēng zǐnǚ n. <law> children born in wedlock; legitimate children M:ge/¹míng/²wèi