婦人之仁
phụ nhân chi nhân
Hán Việt: phụ nhân chi nhân · Pinyin: fù rén zhī rén
Tổng quan
khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ) | mềm lòng (nghĩa xấu)
Nghĩa
Việt
- Cihui khuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ) | mềm lòng (nghĩa xấu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 施小惠而不識大體。比喻姑息少決斷。《漢書.卷三四.韓信傳》:「項王見人恭謹,言語姁姁,人有病疾,涕泣分食飲,至使人有功,當封爵,刻印刓,忍不能予,此所謂婦人之仁也。」
Eng
- CC-CEDICT excessive tendency to clemency (idiom)|soft-hearted (pejorative)
- Cihui 婦人之仁 ùrénzhīrén n. womanly kindness