婷婷

tíng tíngđình đình

Hán Việt: đình đình · Pinyin: tíng tíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

美好的样子婷婷玉立, 细柳婷婷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好的樣子。多用來形容女子的姿態。如:「裊裊婷婷」、「娉娉婷婷」。宋.陳師道〈黄梅〉詩五首之三:「冉冉梢頭綠,婷婷花下人。欲傳千里信,暗折一枝春。」《三刻拍案驚奇》第二○回:「裊裊是宫腰,婷婷無限嬌。」

Cấu tạo: 婷 (đình) + 婷 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yểu điệu
  • Biên soạn 婷婷 tíngtíng* r.f. <wr.> graceful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的樣子。多用來形容女子的姿態。如:「裊裊婷婷」、「娉娉婷婷」。宋.陳師道〈黄梅〉詩五首之三:「冉冉梢頭綠,婷婷花下人。欲傳千里信,暗折一枝春。」《三刻拍案驚奇》第二○回:「裊裊是宫腰,婷婷無限嬌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的样子婷婷玉立, 细柳婷婷。

Eng

  • Cihui 婷婷 tíngtíng* r.f. <wr.> graceful

Đức

  • Handedict Tingting (Eig, Vorn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

婷婷玉立 · 婷婷嫋嫋 · 婷婷袅袅 · 婷娉