嫁雞隨雞,嫁狗隨狗

jià jī suí jī,jià gǒu suí gǒu

Pinyin: jià jī suí jī,jià gǒu suí gǒu

Tổng quan

lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó (thành ngữ)

Cấu tạo: (giá) + (kê) + (tùy) + (kê) + + (giá) + (cẩu) + (tùy) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy chồng gà theo gà, lấy chồng chó theo chó (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)傳統禮教認為女性婚後,不論丈夫好壞,都要從一而終。語本宋.釋從瑾〈頌古〉詩三八首之二:「大地絕纖塵,面南看北斗。嫁雞逐雞飛,嫁狗逐狗走。」《綠野仙踪》第八六回:「何氏道:『嫁雞隨雞,嫁狗隨狗。女人一生,不過倚仗著個漢子。』」

Eng

  • CC-CEDICT if you marry a chicken follow the chicken, if you marry a dog follow the dog (idiom)
  • Cihui if you marry a chicken follow the chicken, if you marry a dog follow the dog (idiom)