嫉恶好善

jí è hào shàntật ác hảo thiện

Hán Việt: tật ác hảo thiện · Pinyin: jí è hào shàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

嫉:憎恨; 好:喜欢。憎恨坏人坏事,鼓励好人好事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

痛恨邪惡,喜好善良。《舊唐書.卷七○.王珪傳》:「至如激濁揚清,嫉惡好善,臣於數子,亦有一日之長。」也作「好善嫉惡」

Cấu tạo: 嫉 (tật) + 惡 (ác) + 好 (hảo) + 善 (thiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫉:憎恨; 好:喜欢。憎恨坏人坏事,鼓励好人好事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

好善恶恶 · 好善乐施 · 嫉恶如仇 · 好善樂施 · 好善嫉恶 · 嫉恶若仇 · 好善嫉惡 · 好善惡惡