嫉恶如仇
tật ác như cừu
Hán Việt: tật ác như cừu · Pinyin: jí è rú chóu
Tổng quan
[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【嫉惡如仇・嫉恶如仇】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "(idiom) to hate evil as one hates an enemy"]]]}]
指对坏人坏事如同对仇敌一样憎恨。
憎恨邪惡的人或事如同仇敵一般。「仇」文獻異文作「讎」。《舊唐書.卷一七九.孔緯傳》:「緯器志方雅,嫉惡如讎。」也作「疾惡如仇」、「疾惡若仇」、「嫉惡若仇」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ghét cay ghét đắng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指对坏人坏事如同对仇敌一样憎恨。
Eng
- Cihui (idiom) to hate evil as one hates an enemy