嫉惡若仇

jí è ruò chóu tật ác nhược cừu

Hán Việt: tật ác nhược cừu · Pinyin: jí è ruò chóu

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (ác) + (nhược) + (cừu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憎恨邪惡的人或事如同仇敵一般。「仇」文獻異文作「讎」。《三國演義》第二三回:「忠果正直,志懷霜雪;見善若驚,嫉惡若讎。」也作「嫉惡如仇」。