嫌疑

xián yí hiềm nghi

Hán Việt: hiềm nghi · Pinyin: xián yí

Tổng quan

nghi ngờ | có sự nghi ngờ gờ vực, không tin. hiềm nghi hiềm nghi ☆Ngờ vực, không tin. hiềm nghi; tình nghi。 被懷疑有某種行為的可能性。 不避嫌疑。 không tránh khỏi hiềm nghi

Cấu tạo: (hiềm) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi ngờ | có sự nghi ngờ gờ vực, không tin. hiềm nghi hiềm nghi ☆Ngờ vực, không tin. hiềm nghi; tình nghi。 被懷疑有某種行為的可能性。 不避嫌疑。 không tránh khỏi hiềm nghi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被懷疑與某事相牽連。《三國演義》第九○回:「蠻人累有廢殺之罪,自有嫌疑,留外人終不相信。」《紅樓夢》第九回:「賈珍亦風聞得些口聲不大好,自己也要避些嫌疑。」 2.猜忌、懷疑。《紅樓夢》第二七回:「此刻自己也跟了進去,一則寶玉不便,二則黛玉嫌疑。罷了,倒是回來的妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被怀疑与某事有牵连避嫌疑|君子防未然,不处嫌疑间; 怀疑;猜忌徙出外县,不得嫌疑|上虑其兄弟日后嫌疑。
  • Tân Hoa Tự Điển ①被怀疑与某事有牵连避嫌疑|君子防未然,不处嫌疑间。②怀疑;猜忌徙出外县,不得嫌疑|上虑其兄弟日后嫌疑。

Eng

  • CC-CEDICT suspicion|to have suspicions
  • Cihui suspicion; (be) suspected (of)

ja

  • JMdict suspicion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀疑

Từ trái nghĩa

信任