嬌生慣養

jiāo shēng guàn yǎng kiều sanh quán dưỡng

Hán Việt: kiều sanh quán dưỡng · Pinyin: jiāo shēng guàn yǎng

Tổng quan

được nuông chiều và làm hư từ nhỏ

Cấu tạo: (kiều) + (sanh) + (quán) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được nuông chiều và làm hư từ nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從小被寵愛、縱容,沒受過折磨、歷練。《紅樓夢》第七四回:「只說你如今林妹妹的母親,未出閣時,是何等的嬌生慣養,是何等的金尊玉貴!」《通俗常言疏證.年齒.嬌生慣養》引《病玉緣劇》:「俺想小姐當初在邱府時節,嬌生慣養,真如寶貝一般。」也作「慣養嬌生」。

Eng

  • CC-CEDICT pampered and spoiled since childhood
  • Cihui 嬌生慣養 iāoshēngguànyǎng f.e. pampered since childhood