子卯不乐

zi mǎo bù lètử mão bất nhạc

Hán Việt: tử mão bất nhạc · Pinyin: zi mǎo bù lè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

古時君王認為子日及卯日是不吉祥的日子,所以在這兩天不奏樂,以警惕自己。《禮記.檀弓下》:「爾飲曠,何也?曰:子卯不樂。」唐.孔穎達.正義:「紂以甲子死,桀以乙卯亡。王者謂之疾日,不以舉樂為吉事,所以自戒懼。」

Cấu tạo: 子 (tử) + 卯 (mão) + 不 (bất) + 樂 (nhạc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

不乐意的 · 不乐仕进 · 不乐意做 · 不乐意