子孫滿堂

tử tôn mãn đường

Hán Việt: tử tôn mãn đường

Tổng quan

con cháu đầy đàn: con đàn cháu đống

Cấu tạo: (tử) + (tôn) + 滿 (mãn) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con cháu đầy đàn: con đàn cháu đống
  • Cihui con cháu đầy đàn; con đàn cháu đống。兒孫眾多,香煙鼎盛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兒孫眾多,香煙鼎盛。《儒林外史》第一七回:「一個中了進士,卻是孤身一人;一個卻是子孫滿堂,不中進士。」

Eng

  • Cihui 子孫滿堂 ǐsūn mǎntáng v.p. 1. be blessed with many children 2. have many children and grandchildren