子母相權

zǐ mǔ xiāng quán tử mẫu tương quyền

Hán Việt: tử mẫu tương quyền · Pinyin: zǐ mǔ xiāng quán

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (mẫu) + (tương) + (quyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 子母:古代称钱币重的为母,轻的为子。比喻轻重并行,维持一定的平衡
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代有关货币本位与流通的理论。谓同时流通的两种货币,可以用一种为标准确定对另一种的交换率。最早作系统阐述者为东周单旗。见《国语·周语下》。 2.谓经商取利或放债取息。