子虛烏有

zǐ xū wū yǒu tử hư ô hữu

Hán Việt: tử hư ô hữu · Pinyin: zǐ xū wū yǒu

Tổng quan

(thành ngữ) không có căn cứ thực tế | là sản phẩm của trí tưởng tượng

Cấu tạo: (tử) + (hư) + (ô) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không có căn cứ thực tế | là sản phẩm của trí tưởng tượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 子虛,參見「子虛」條。烏有,參見「烏有」條。子虛和烏有都是漢代司馬相如子虛賦中虛構的人物,故以子虛烏有表示為假設而非實有的事物。《漢書.一○○.敘傳下》:「文豔用寡,子虛烏有,寓言淫麗,托風終始,多識博物,有可觀采,蔚為辭宗,賦頌之首。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.灤陽消夏錄五》:「然其事為理所宜有,固不必以子虛烏有視之。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have no basis in fact; to be the product of sb's imagination
  • Cihui 子虛烏有 ǐxūwūyǒu id. it is sheer fiction