子規啼血

tử quy đề huyết

Hán Việt: tử quy đề huyết

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (quy) + (đề) + (huyết)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 子規啼血 ǐguītíxuè f.e. The cuckoo cries in mourning for its mate.