孔子家語
khổng tử gia ngữ
Hán Việt: khổng tử gia ngữ · Pinyin: kǒng zǐ jiā yǔ
Tổng quan
Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ | viết tắt của 家語|家语
Nghĩa
Việt
- Cihui Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ | viết tắt của 家語|家语
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書名。《漢書藝文志》著錄二十七卷,《四庫總目子部》著錄十卷,魏王肅注。其名雖見於《漢志》,而書則久佚,今本蓋王肅所依託,割裂諸書所載孔子逸事而成。簡稱為「家語」。
Eng
- CC-CEDICT The School Sayings of Confucius, a supplement to the Analects|abbr. to 家語|家语[Jia1 yu3]
- Cihui The School Sayings of Confucius, a supplement to the Analects; abbr. to 家語|家语