孔孟之道
khổng mạnh chi đạo
Hán Việt: khổng mạnh chi đạo · Pinyin: kǒng mèng zhī dào
Tổng quan
CHI ĐẠO đạo Khổng Mạnh (tư tưởng và chủ trương của Khổng Tử và Mạnh Tử)
孔:孔子; 孟:孟子。指儒家学说。
以孔子、孟子為代表的儒家學說。為中國思想主流。《三國演義》第六○回:「松聞曹丞相文不明孔、孟之道,武不達孫、吳之機。」清.朱彞尊〈鄒縣重修亞聖孟子廟碑〉:「諭趙晉曰:『孔孟之道,卿幼學壯履。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử đạo Khổng Mạnh (tư tưởng và chủ trương của Khổng Tử và Mạnh Tử)。孔子和孟子的思想和主張, 指儒家學說。
- Tần suất từ giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử; CHI ĐẠO đạo Khổng Mạnh (tư tưởng và chủ trương của Khổng Tử và Mạnh Tử); đạo Khổng Mạnh
- Biên soạn 孔孟之道 ǒng-Mèng zhī dào n. doctrines of Confucius and Mencius
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以孔子、孟子為代表的儒家學說。為中國思想主流。《三國演義》第六○回:「松聞曹丞相文不明孔、孟之道,武不達孫、吳之機。」清.朱彞尊〈鄒縣重修亞聖孟子廟碑〉:「諭趙晉曰:『孔孟之道,卿幼學壯履。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 孔:孔子; 孟:孟子。指儒家学说。
Eng
- Cihui 孔孟之道 ǒng-Mèng zhī dào n. doctrines of Confucius and Mencius
- Tần suất từ 孔孟之道 ǒng-Mèng zhī dào n. doctrines of Confucius and Mencius