孔席不暖

kǒng xí bù nuǎn khổng tịch bất noãn

Hán Việt: khổng tịch bất noãn · Pinyin: kǒng xí bù nuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (khổng) + (tịch) + (bất) + (noãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孔子周遊列國,急欲推行仁道,每至一處,坐席未暖,便又匆忙他去。後形容熱心濟世,奔波勞碌。《文選.班固.答賓戲》:「孔席不暖,墨突不黔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指孔子急于推行其道,到处奔走,每至一处,坐席未暖,又急急他往,不暇安居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"孔席不?"。 2.谓孔子急于推行其道,到处奔走,每至一处,坐席未暖,又急急他往,不暇安居。