孔席墨突

kǒng xí mò tū khổng tịch mặc đột

Hán Việt: khổng tịch mặc đột · Pinyin: kǒng xí mò tū

Tổng quan

Cấu tạo: (khổng) + (tịch) + (mặc) + (đột)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是孔子、墨子四处周游,每到一处,坐席没有坐暖,灶突没有熏黑,又匆匆地到别处去了。形容忙于世事,各处奔走。