孔武有力

kǒng wǔ yǒu lì khổng võ hữu lực

Hán Việt: khổng võ hữu lực · Pinyin: kǒng wǔ yǒu lì

Tổng quan

dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ) | cường tráng (về thể chất, v.v.)

Cấu tạo: (khổng) + (võ) + (hữu) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ) | cường tráng (về thể chất, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇敢而力大。《詩經.鄭風.羔裘》:「羔裘豹飾,孔武有力。」《聊齋志異.卷五.鴉頭》:「孜漸長,孔武有力,喜田獵,不務生產。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孔:甚,很。形容人很有力气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勇猛有力。
  • Tân Hoa Tự Điển 孔甚,很。形容人很有力气。

Eng

  • CC-CEDICT courageous and strong (idiom)|Herculean (physique etc)
  • Cihui 孔武有力 ǒngwǔyǒulì f.e. very strong and brave; herculean

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

力大无穷

Từ trái nghĩa

弱不禁风