字號

zì hào tự hào

Hán Việt: tự hào · Pinyin: zì hào

Tổng quan

chữ và số (như dùng trong mã) | mã chữ số | số seri | kích thước chữ | cỡ chữ | danh tiếng | danh vọng | tiệm | tên của một cửa tiệm

Cấu tạo: (tự) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ và số (như dùng trong mã) | mã chữ số | số seri | kích thước chữ | cỡ chữ | danh tiếng | danh vọng | tiệm | tên của một cửa tiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以特用的文字及號碼所作的號碼。如:「公文字號」、「身分證字號」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商店名稱、招牌。《官話指南》卷二:「打算改什麼字號呢?打算改裕成字號,你想好不好?」 2.商店。《二十年目睹之怪現狀》第二八回:「這字號裡面,你也是個東家。」 3.人的聲譽、名望。《兒女英雄傳》第三一回:「大凡是綠林中的字號人兒,聽得我鄧九公在那裡歇馬,就連那方邊左右的草茨兒也未必好意思的動一根。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店的名称老字号。

Eng

  • CC-CEDICT characters and numbers (as used in a code)|alphanumeric code|serial number
  • CC-CEDICT character size|font size|fame|reputation|shop|name of a shop
  • Cihui characters and numbers (as used in a code); alphanumeric code; serial number

ja

  • JMdict nickname

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

商标 · 招牌 · 牌号