招牌

zhāo pai chiêu bài

Hán Việt: chiêu bài · Pinyin: zhāo pai

Tổng quan

bảng hiệu | biển hiệu | danh tiếng của doanh nghiệp ấm bảng treo trước cửa tiệm để mời khách — Điều đưa ra để mời gọi, dụ người khác theo. chiêu bài chiêu bài ☆Tấm bảng treo trước cửa tiệm để mời khách — Điều đưa ra để mời gọi, dụ người khác theo. bảng hiệu; chiêu bài; tấm biển。掛在商店門前寫明商店名稱或經售的貨物的牌子,作為商店的標誌。也比喻某種名義或稱號。

Cấu tạo: (chiêu) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảng hiệu | biển hiệu | danh tiếng của doanh nghiệp ấm bảng treo trước cửa tiệm để mời khách — Điều đưa ra để mời gọi, dụ người khác theo. chiêu bài chiêu bài ☆Tấm bảng treo trước cửa tiệm để mời khách — Điều đưa ra để mời gọi, dụ người khác theo. bảng hiệu; chiêu bài; tấm biển。掛…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商店機構作為標識的牌子。宋.張任國〈柳梢青.掛起招牌〉詞:「掛起招牌,一聲喝采,舊店新開。」《儒林外史》第三一回:「將來掛招牌,就可以稱儒醫。」《文明小史》第一九回:「下車進去,見一家大門上掛著一塊黑底金字的招裨,上寫著『保國強種不纏足會』八個大字。」 2.演藝人員或團體揭示其所獻技藝有關事項的牌子。《水滸傳》第五一回:「今日秀英招牌上,明寫著這場話本,是一段風流韞籍的格範,喚做『豫章城雙漸趕蘇卿』。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「將及到家之際,遇見一個全真先生,手執招牌,上寫著『風鑑通神』。」 3.拿手的,可做為標識的。如:「這首歌是她最為大家熟知的招…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 店家﹑医家与艺人等挂在门前标明名号与经营内容等的牌子; 比喻骗人的幌子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.店家﹑医家与艺人等挂在门前标明名号与经营内容等的牌子。 2.比喻骗人的幌子。

Eng

  • CC-CEDICT signboard|shop sign|reputation of a business
  • Cihui signboard; shop sign; reputation of a business

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

商标 · 字号 · 牌号