字斟句酌

zì zhēn jù zhuó tự châm cú chước

Hán Việt: tự châm cú chước · Pinyin: zì zhēn jù zhuó

Tổng quan

cân nhắc từng từ từng câu

Cấu tạo: (tự) + (châm) + (cú) + (chước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân nhắc từng từ từng câu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐字逐句皆仔細斟酌、推敲。形容作文章或說話時態度謹慎。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一.灤陽消夏錄一》:「論語、孟子,宋儒積一生精力,字斟句酌,亦斷非漢儒所及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斟、酌:反复考虑。指写文章或说话时慎重细致,一字一句地推敲琢磨。
  • Tân Hoa Tự Điển 每一字每一句都仔细思考。形容写文章或说话时严谨认真精心为文、字斟句酌。
  • Tân Hoa Tự Điển 斟、酌反复考虑。指写文章或说话时慎重细致,一字一句地推敲琢磨。

Eng

  • CC-CEDICT weighing every word
  • Cihui 字斟句酌 ìzhēnjùzhuó f.e. weigh every word; choose one's words with care