存亡未卜

cún wáng wèi bǔtồn vong vị bặc

Hán Việt: tồn vong vị bặc · Pinyin: cún wáng wèi bǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "卜猜测,估计。或是活着,或是死了,不能预测。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

卜:猜测,估计。或是活着,或是死了,不能预测。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生死尚不知曉。《喻世明言.卷一七.單符郎全州佳偶》:「況宗族遠離,夫家存亡未卜,隨緣快活,亦足了一生矣。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「今遭大難,流落他方,存亡未卜。」

Cấu tạo: 存 (tồn) + 亡 (vong) + 未 (vị) + 卜 (bặc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 卜猜测,
  • Biên soạn 估计。
  • Biên soạn 或是活着,
  • Biên soạn 或是死了,
  • Biên soạn 不能预测。"}
  • Biên soạn Life and death cannot be foretold

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生死尚不知曉。《喻世明言.卷一七.單符郎全州佳偶》:「況宗族遠離,夫家存亡未卜,隨緣快活,亦足了一生矣。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「今遭大難,流落他方,存亡未卜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卜:猜测,估计。或是活着,或是死了,不能预测。

Eng

  • Cihui 存亡未卜 únwángwèibǔ f.e. Life and death cannot be foretold

Từ liên quan

Gần nghĩa

未卜先知 · 存亡绝续 · 存亡攸关 · 未卜生死 · 存亡安危 · 存亡续绝 · 存亡继绝 · 存亡有分