存而不論

cún ér bù lùn tồn nhi bất luận

Hán Việt: tồn nhi bất luận · Pinyin: cún ér bù lùn

Tổng quan

tạm gác lại: gác lại không bàn đến/gác lại khoan giải quyết

Cấu tạo: (tồn) + (nhi) + (bất) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạm gác lại: gác lại không bàn đến/gác lại khoan giải quyết
  • Cihui tạm gác lại; gác lại không bàn đến; gác lại khoan giải quyết。保留起來不加討論。 這個問題可以暫時存而不論,先討論其他問題。 vấn đề này tạm gác lại, trước tiên hãy bàn đến các vấn đề khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保留而不加以討論。《莊子.齊物論》:「六合之外,聖人存而不論。」《周書.卷四九.異域傳上.序》:「求之鄒說,詭怪之跡實繁;考之山經,奇譎之詞匪一。周、孔存而不論,是非紛而莫辯。」

Eng

  • Cihui 存而不論 ún'érbùlùn f.e. leave a question open