孟什維克

mèng shí wéi kè mạnh thập duy khắc

Hán Việt: mạnh thập duy khắc · Pinyin: mèng shí wéi kè

Tổng quan

Cấu tạo: (mạnh) + (thập) + (duy) + (khắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俄文原意为少数派”。1903年7月,在选举俄国社会民主工党中央领导机构时,以马尔托夫为首的机会主义者为少数,被称为孟什维克。1912年1月召开的俄国社会民主工党第六次代表大会上,孟什维克被驱逐出党。以后,该派勾结国内外反动派,发动武装叛乱,被苏维埃政权消灭。

Eng

  • Cihui 孟什維克 èngshíwéikè n. Menshevik