孟加拉的

mạnh gia lạp đích

Hán Việt: mạnh gia lạp đích

Tổng quan

(thuộc) Băng,gan, người Băng bõi qữa tiếng Băng bõi ửa, bị lỡ độ đường (vì đêm tối), (nghĩa bóng) bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát

Cấu tạo: (mạnh) + (gia) + (lạp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) Băng,gan, người Băng bõi qữa tiếng Băng bõi ửa, bị lỡ độ đường (vì đêm tối), (nghĩa bóng) bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát