孟婆

mèng pómạnh bà

Hán Việt: mạnh bà · Pinyin: mèng pó

Tổng quan

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传说中的风神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.神話傳說中的風神。宋.蔣捷〈解佩令.春晴也好〉詞:「春雨如絲,繡出花枝紅裊。怎禁他,孟婆合皁。」 2.神話傳說中的女神。採取俗世藥物,合成似酒非酒的孟婆湯,讓諸鬼魂喝下,忘記前生各事。

Cấu tạo: 孟 (mạnh) + 婆 (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần của gió
  • Tần suất từ (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước , (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần của gió
  • Biên soạn the goddess of wind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中的風神。宋.蔣捷〈解佩令.春晴也好〉詞:「春雨如絲,繡出花枝紅裊。怎禁他,孟婆合皁。」 2.神話傳說中的女神。採取俗世藥物,合成似酒非酒的孟婆湯,讓諸鬼魂喝下,忘記前生各事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的风神。

Eng

  • Cihui 孟婆 èngpó n. the goddess of wind
  • Tần suất từ n. the goddess of wind

Từ liên quan

Gần nghĩa

孟婆汤 · 孟婆神 · 婆󱶥 · 婆利 · 婆南 · 婆叉 · 婆吒 · 婆哆