孟浪

mèng làngmạnh lãng

Hán Việt: mạnh lãng · Pinyin: mèng làng

Tổng quan

lỗ mãng; thô lỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

鲁莽; 冒失:~从事, 话语~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言行輕率、冒失。《莊子.齊物論》:「夫子以為孟浪之言,而我以為妙道之行也。」《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「偃臥空齋,自悔孟浪。」

Cấu tạo: 孟 (mạnh) + 浪 (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vàng
  • Cihui bừa bãi
  • Cihui nóng nảy
  • Tần suất từ vội vàng , bừa bãi , nóng nảy; lỗ mãng; thô lỗ
  • Biên soạn 1. rash; impetuous; impulsive 2. vague; imprecise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行輕率、冒失。《莊子.齊物論》:「夫子以為孟浪之言,而我以為妙道之行也。」《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「偃臥空齋,自悔孟浪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲁莽; 冒失:~从事, 话语~。

Eng

  • JMdict careless
  • JMdict incoherent
  • JMdict sloppy
  • JMdict negligent
  • Cihui hasty; rash; impetuous
  • Tần suất từ s.v. 1. rash; impetuous; impulsive 2. vague; imprecise

Đức

  • Handedict eilfertig, unüberlegt, übereilt, hastig überstürzt

ja

  • JMdict 孟浪(もうろう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卤莽 · 轻率